Hitzones color cập nhật các phiên bản

Hitzones color giúp xác định nơi dễ xuyên để bắn phá và gây thiệt hại một mô-đun trên tank.

Hitzones color word of tanks

Xem thêm các bài viết:

Giải thích về các màu:

[su_note note_color=”#2d91ac” text_color=”#ffffff” radius=”0″]

Trắng – Khu vực chiến đấu.

Xanh lá – khu vực xuyên tỷ lệ cao.

Xanh nước biển: Khu vực lái xe, pháo thủ

Vàng, cam – Súng, đạn dược.

Đỏ – Các thùng nhiên liệu, động cơ, nguy cơ cháy nổ.[/su_note]

Hitzones color word of tanks

Hitzones color word of tanks

Phiên bản mod tô màu điểm yếu cho các dòng tanks sau:

A branch of the United States:
– Heavy tanks: T29, T32, M103, T57 Heavy Tank.
– Medium Tanks: M7, M26 Pershing, M46 Patton, M48A1 Patton, T54E1, T69.
– Light tanks: M24 Chaffee, T71.
– Tank Destroyers: T30, T28, T95, T28 Prototype, T110E4, T110E3.
– Preumnye tanks: T34, M6A2E1.

A branch of the USSR:
– Heavy tanks: IS, IS-3, IS-7, ST-1, KV-4, IS-8, IS-4.
– Average tanks: T-44, T-54, T-62A.
– Light Tanks: T-50-2.
– Tank Destroyers: SU-100, ISU-152, SU-101, SU-100 M1-122 Su-54, Object 268, Object 263.
– Preumnye tanks: KV-5, IS-6, SU-122-44.

A branch of Germany:
– Heavy tanks: Pz.Kpfw. Tiger II, Maus, E-75, E-100, VK4502P, VK4502A
– Medium Tanks: VK3002DB, E-50, Panther II, E-50 Ausf. M, VK3002DB V1, Indien-Panzer, Leopard 1, Leopard prototyp A
– Light tanks: VK2801,
– Tank Destroyers: Ferdinand, JagdTiger, JagdPz E-100
– Preumnye tanks: Pz.Kpfw. 38H 735 (f), Lowe, 8,8 cm PaK 43 Jagdtiger

A branch of France:
– Heavy tanks: AMX 50 100, AMX 50 120, AMX 50B
– Medium Tanks: Bat_Chatillon 25 t, Lorraine 40 t
– Light tanks: —-
– Tank Destroyers: AMX AC Mle. 1948, AMX 50 Foch, AMX 50 Foch (155)
– Preumnye tanks: FCM 50 t

A branch of China:
– Heavy tanks: IS2, 110, WZ-120, 113.
– Average tanks: T-34-1, T-34-2, 121, Type 58, Type T-34.
– Light tanks: 59-16, WZ-131, WZ-132.
– Tank Destroyers: ——
– Preumnye tanks: Type 59, Type 62, WZ-111 model 1-4.

A branch of Britain:
– Heavy tanks: Churchill_I, Churchill_VII, Black Prince, Caernarvon, Conqueror
– Medium Tanks: FV4202, Cromwell, Comet, Centurion Mk. I, Centurion Mk. 7/1
– Light tanks: Crusader
– Tank Destroyers: AT15, AT2, AT8, AT7, FV215b, Tortoise, Gun Carrier Churchill, FV215b (183)
– Preumnye tanks: AT 15A, TOG II

Hitzones color mod word of tank

Hitzones color mod word of tank

Hitzones color mod word of tank

Hitzones color mod word of tank

Hitzones color mod word of tank

Hitzones color mod word of tank

 

Hitzones color mod word of tank

Hitzones color mod word of tank

 

Hitzones color mod word of tank

Hitzones color mod word of tank

 Link Download:  ~760 Mb

[sociallocker]

Download

[/sociallocker]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *